/reidʤ/ * danh từ - cơn thịnh nộ, cơn giận dữ =to fly inyo a rage+ nổi xung, nổi cơn thịnh nộ =to be in a rage with someone+ nổi xung với ai - cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...) =the rage of the wind+ cơn gió dữ dội =the rage of the sea+ biển động dữ dội =the rage of the battle+ cuộc chiến đấu ác liệt - tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...) =to have a rage for hunting+ ham mê săn bắn - mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời =it is all the rage+ cái đó trở thành cái mốt thịnh hành - thi hứng; cảm xúc mãnh liệt * nội động từ - nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên =to rage against (at) someone+ nổi xung lên với ai - nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...) =the wind is raging+ gió thổi dữ dội =the sea is raging+ biển động dữ dội =the battle had been raging for two days+ cuộc chiến đấu diễn ra ác liệt trong hai ngày =the cholera is raging+ bệnh tả đang hoành hành =to rage itself out+ nguôi dần, lắng xuống, dịu đi =the storm has raged itself out+ cơn bâo đã lắng xuống

English-Vietnamese dictionary. 2015.

Игры ⚽ Нужна курсовая?

Look at other dictionaries:

  • rage — rage …   Dictionnaire des rimes

  • ragé — ragé …   Dictionnaire des rimes

  • Rage — (de) …   Kölsch Dialekt Lexikon

  • RAGE — Connue depuis l’antiquité, la rage est toujours d’actualité en raison de son extension mondiale et de sa progression régulière en Europe, la France étant pour sa part contaminée depuis 1968. Elle touche tous les continents à l’exception de… …   Encyclopédie Universelle

  • rage — RAGE. s. f. Sorte de maladie qui rend furieux, & qui se communique par la morsure. Entre tous les animaux, le chien est le plus sujet à la rage. la rage s est mise dans sa meute. un chien qui a la rage ne peut souffrir l eau. accés de rage. il… …   Dictionnaire de l'Académie française

  • Rage — may refer to: * The Iliad * Rage (emotion) * Rage (comics), a fictional character from Marvel Comics * Rage (novel), by Stephen King * RAGE (receptor), the biological receptor for advanced glycation endproducts * Rage (roller coaster), A beyond… …   Wikipedia

  • rage — The word has been in use as a noun since the 14c, but it is perhaps a sign of the times that a special use has developed in the 1980s and 1990s relating to random violent behaviour by frustrated individuals, especially on public roads and… …   Modern English usage

  • rage — [reɪdʒ] noun [countable, uncountable] a feeling of extreme, uncontrollable anger ˈair rage [uncountable] violent and angry behaviour by air passengers towards airline employees: • In another air rage incident, a flight to Spain was forced to land …   Financial and business terms

  • Rage — Rage, v. i. [imp. & p. p. {Raged} (r[=a]jd); p. pr. & vb. n. {Raging} (r[=a] j[i^]ng).] [OF. ragier. See {Rage}, n.] 1. To be furious with anger; to be exasperated to fury; to be violently agitated with passion. Whereat he inly raged. Milton.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Rage — (r[=a]j), n. [F., fr. L. rabies, fr. rabere to rave; cf. Skr. rabh to seize, rabhas violence. Cf. {Rabid}, {Rabies}, {Rave}.] 1. Violent excitement; eager passion; extreme vehemence of desire, emotion, or suffering, mastering the will. In great… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Rage — Rage: Rage (игра)  компьютерная игра, смесь шутера от первого лица и гонки с элементами ролевой игры, разработанная компанией id Software и изданная Bethesda Softworks, в России совместно локализована и издана компанией 1С и СофтКлаб. ATI… …   Википедия

Share the article and excerpts

Direct link
Do a right-click on the link above
and select “Copy Link”